Ba tính năng hàn trong 1 : Máy hàn Tig DC, hàn TIG DC xung và hàn hồ quang.
- Khả năng hàn với chế độ HF.
- Dòng hàn nhỏ nhất tới 5A thích hợp cho gia công tấm mỏng.
- Dòng hàn ổn định, giảm bắn tóe hồ quang.
- Điều chỉnh vô cấp: dòng xung, thời gian xung, thời gian khí truớc sau.
- Điều chỉnh trước dòng hàn ban đầu, dòng hàn làm việc và dòng hàn giảm cho chất lượng hàn cao
Thông số kỹ thuật | ĐVT | WSM-250P | WSM-350P | WSM-500P |
Nguồn điện sử dụng | 3 pha /50 Hz | 380 V | ||
Dòng hàn lớn nhất | A | 250 | 350 | 500 |
Dải dòng hàn | A | 5~250 | 5~350 | 5~500 |
Dải dòng hàn xung | A | 5~250 | 5~350 | 5~500 |
Điện áp không tải tối đa | V | 92 | ||
Công suất | KVA | 12 | 18 | 23 |
Chu kỳ tải | % | 50 | ||
Thời gian xung tăng | giây | 0-5 | ||
Thời gian xung giảm | giây | 0-5 | ||
Độ rộng dòng xung | giây | 0.2 | 0.1-1.5 | |
Độ rộng dòng hàn | giây | 0-10 | 0.1-2.5 | |
Thời gian khí cấp trước | giây | 0.2 | ||
Thời gian khí ngắt | giây | 0-10 | ||
Khả năng cách điện | F | |||
Cấp độ bảo vệ | IP21S | |||
Kích thước | mm | 740x410x775 | ||
Trọng lượng | kg | ~ 125 | ~ 135 | ~ 182 |
Phụ kiện kèm theo:1/ Mỏ hàn + Cáp hàn.
2/ Kẹp mát + Cáp mát.
3/ Cáp nguồn.
4/ Kính hàn, đồng hồ Argon, ống dẫn khí.
2/ Kẹp mát + Cáp mát.
3/ Cáp nguồn.
4/ Kính hàn, đồng hồ Argon, ống dẫn khí.
0 nhận xét:
Đăng nhận xét